Lịch âm tháng 12 năm 2019
Tháng 12/2019 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/12, 29/12, 13/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2019
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Chủ Nhật | 6/11 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 2/12 | Thứ Hai | 7/11 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 3/12 | Thứ Ba | 8/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 4/12 | Thứ Tư | 9/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 5/12 | Thứ Năm | 10/11 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/12 | Thứ Sáu | 11/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 7/12 | Thứ Bảy | 12/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 8/12 | Chủ Nhật | 13/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 9/12 | Thứ Hai | 14/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 10/12 | Thứ Ba | 15/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 11/12 | Thứ Tư | 16/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 12/12 | Thứ Năm | 17/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 13/12 | Thứ Sáu | 18/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 14/12 | Thứ Bảy | 19/11 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 15/12 | Chủ Nhật | 20/11 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 16/12 | Thứ Hai | 21/11 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 17/12 | Thứ Ba | 22/11 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 18/12 | Thứ Tư | 23/11 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 19/12 | Thứ Năm | 24/11 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 20/12 | Thứ Sáu | 25/11 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 21/12 | Thứ Bảy | 26/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 22/12 | Chủ Nhật | 27/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 23/12 | Thứ Hai | 28/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (52) |
| 24/12 | Thứ Ba | 29/11 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 25/12 | Thứ Tư | 30/11 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 26/12 | Thứ Năm | 1/12 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 27/12 | Thứ Sáu | 2/12 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 28/12 | Thứ Bảy | 3/12 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (32) |
| 29/12 | Chủ Nhật | 4/12 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 30/12 | Thứ Hai | 5/12 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 31/12 | Thứ Ba | 6/12 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 6/12 (âm 11/11) — Trùng Tang
- 7/12 (âm 12/11) — Sát Chủ
- 8/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 11/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
- 12/12 (âm 17/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 13/12 (âm 18/11) — Tam Nương
- 16/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 17/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 18/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 19/12 (âm 24/11) — Sát Chủ
- 20/12 (âm 25/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 23/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
- 24/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
- 26/12 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/12 (âm 2/12) — Trùng Tang
- 28/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
- 30/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

