Lịch âm tháng 1 năm 2020

Tháng 1/2020 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/1, 21/1, 3/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư7/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/1Thứ Năm8/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/1Thứ Sáu9/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
4/1Thứ Bảy10/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/1Chủ Nhật11/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/1Thứ Hai12/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
7/1Thứ Ba13/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
8/1Thứ Tư14/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/1Thứ Năm15/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
10/1Thứ Sáu16/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
11/1Thứ Bảy17/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/1Chủ Nhật18/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/1Thứ Hai19/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/1Thứ Ba20/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/1Thứ Tư21/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
16/1Thứ Năm22/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
17/1Thứ Sáu23/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
18/1Thứ Bảy24/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
19/1Chủ Nhật25/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
20/1Thứ Hai26/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
21/1Thứ Ba27/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/1Thứ Tư28/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Năm29/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
24/1Thứ Sáu30/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/1Thứ Bảy1/1Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
26/1Chủ Nhật2/1Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
27/1Thứ Hai3/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
28/1Thứ Ba4/1Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
29/1Thứ Tư5/1Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/1Thứ Năm6/1Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
31/1Thứ Sáu7/1Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 2/1 (âm 8/12) — Sát Chủ
  • 4/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 12/12) — Trùng Tang
  • 7/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 12/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/1 (âm 20/12) — Sát Chủ
  • 16/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 4/1) — Trùng Phục
  • 29/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 31/1 (âm 7/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.