Lịch âm tháng 2 năm 2020
Tháng 2/2020 có 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/2, 15/2, 2/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2020
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Bảy | 8/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 2/2 | Chủ Nhật | 9/1 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 3/2 | Thứ Hai | 10/1 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 4/2 | Thứ Ba | 11/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 5/2 | Thứ Tư | 12/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (44) |
| 6/2 | Thứ Năm | 13/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 7/2 | Thứ Sáu | 14/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (48) |
| 8/2 | Thứ Bảy | 15/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 9/2 | Chủ Nhật | 16/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 10/2 | Thứ Hai | 17/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 11/2 | Thứ Ba | 18/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 12/2 | Thứ Tư | 19/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 13/2 | Thứ Năm | 20/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 14/2 | Thứ Sáu | 21/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/2 | Thứ Bảy | 22/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 16/2 | Chủ Nhật | 23/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 17/2 | Thứ Hai | 24/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 18/2 | Thứ Ba | 25/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/2 | Thứ Tư | 26/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 20/2 | Thứ Năm | 27/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 21/2 | Thứ Sáu | 28/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 22/2 | Thứ Bảy | 29/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 23/2 | Chủ Nhật | 1/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/2 | Thứ Hai | 2/2 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/2 | Thứ Ba | 3/2 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 26/2 | Thứ Tư | 4/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/2 | Thứ Năm | 5/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 28/2 | Thứ Sáu | 6/2 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 29/2 | Thứ Bảy | 7/2 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 8/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 6/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 7/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 8/2 (âm 15/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 11/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang
- 13/2 (âm 20/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/2 (âm 22/1) — Tam Nương
- 16/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 17/2 (âm 24/1) — Trùng Phục
- 19/2 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
- 20/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 21/2 (âm 28/1) — Trùng Tang
- 25/2 (âm 3/2) — Tam Nương
- 27/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 28/2 (âm 6/2) — Trùng Phục
- 29/2 (âm 7/2) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

