Lịch âm tháng 3 năm 2020

Tháng 3/2020 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/3, 25/3, 13/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật8/2Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Hai9/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/3Thứ Ba10/2Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
4/3Thứ Tư11/2Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
5/3Thứ Năm12/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpTốt (59)
6/3Thứ Sáu13/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/3Thứ Bảy14/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
8/3Chủ Nhật15/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
9/3Thứ Hai16/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Thứ Ba17/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
11/3Thứ Tư18/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
12/3Thứ Năm19/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Thứ Sáu20/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/3Thứ Bảy21/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
15/3Chủ Nhật22/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
16/3Thứ Hai23/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
17/3Thứ Ba24/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
18/3Thứ Tư25/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/3Thứ Năm26/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
20/3Thứ Sáu27/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/3Thứ Bảy28/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/3Chủ Nhật29/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Thứ Hai30/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/3Thứ Ba1/3Bính DầnHoàng đạoTrực BếTốt (56)
25/3Thứ Tư2/3Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
26/3Thứ Năm3/3Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
27/3Thứ Sáu4/3Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
28/3Thứ Bảy5/3Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
29/3Chủ Nhật6/3Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
30/3Thứ Hai7/3Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/3Thứ Ba8/3Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 10/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 7/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 9/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 10/3 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 11/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 20/2) — Trùng Tang
  • 14/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 19/3 (âm 26/2) — Trùng Phục
  • 20/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 29/2) — Sát Chủ
  • 23/3 (âm 30/2) — Trùng Tang
  • 26/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 4/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 29/3 (âm 6/3) — Sát Chủ
  • 30/3 (âm 7/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.