Lịch âm tháng 4 năm 2020

Tháng 4/2020 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 11/4, 7/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư9/3Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
2/4Thứ Năm10/3Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/4Thứ Sáu11/3Bính TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
4/4Thứ Bảy12/3Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiTốt (56)
5/4Chủ Nhật13/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
6/4Thứ Hai14/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
7/4Thứ Ba15/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
8/4Thứ Tư16/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
9/4Thứ Năm17/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
10/4Thứ Sáu18/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
11/4Thứ Bảy19/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/4Chủ Nhật20/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
13/4Thứ Hai21/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/4Thứ Ba22/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
15/4Thứ Tư23/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
16/4Thứ Năm24/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
17/4Thứ Sáu25/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
18/4Thứ Bảy26/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
19/4Chủ Nhật27/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/4Thứ Hai28/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
21/4Thứ Ba29/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
22/4Thứ Tư30/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
23/4Thứ Năm1/4Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
24/4Thứ Sáu2/4Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
25/4Thứ Bảy3/4Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/4Chủ Nhật4/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
27/4Thứ Hai5/4Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/4Thứ Ba6/4Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
29/4Thứ Tư7/4Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiBình thường (51)
30/4Thứ Năm8/4Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/4 (âm 10/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 16/4 (âm 24/3) — Trùng Phục
  • 19/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 30/3) — Sát Chủ
  • 23/4 (âm 1/4) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 29/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/4 (âm 8/4) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.