Lịch âm tháng 5 năm 2020

Tháng 5/2020 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/5, 22/5, 28/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu9/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/5Thứ Bảy10/4Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
3/5Chủ Nhật11/4Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
4/5Thứ Hai12/4Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
5/5Thứ Ba13/4Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/5Thứ Tư14/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
7/5Thứ Năm15/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/5Thứ Sáu16/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
9/5Thứ Bảy17/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
10/5Chủ Nhật18/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
11/5Thứ Hai19/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
12/5Thứ Ba20/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
13/5Thứ Tư21/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
14/5Thứ Năm22/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
15/5Thứ Sáu23/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
16/5Thứ Bảy24/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
17/5Chủ Nhật25/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
18/5Thứ Hai26/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/5Thứ Ba27/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
20/5Thứ Tư28/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
21/5Thứ Năm29/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/5Thứ Sáu30/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/5Thứ Bảy1/4NBính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
24/5Chủ Nhật2/4NĐinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
25/5Thứ Hai3/4NMậu ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
26/5Thứ Ba4/4NKỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
27/5Thứ Tư5/4NCanh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
28/5Thứ Năm6/4NTân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
29/5Thứ Sáu7/4NNhâm ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
30/5Thứ Bảy8/4NQuý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
31/5Chủ Nhật9/4NGiáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 10/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 11/4) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 9/5 (âm 17/4) — Trùng Phục
  • 10/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 12/5 (âm 20/4) — Sát Chủ
  • 13/5 (âm 21/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 19/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/5 (âm 1/4N) — Trùng Tang
  • 24/5 (âm 2/4N) — Sát Chủ
  • 25/5 (âm 3/4N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 4/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 29/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.