Lịch âm tháng 6 năm 2020

Tháng 6/2020 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 10/6, 11/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai10/4NẤt HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
2/6Thứ Ba11/4NBính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
3/6Thứ Tư12/4NĐinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/6Thứ Năm13/4NMậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
5/6Thứ Sáu14/4NKỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
6/6Thứ Bảy15/4NCanh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/6Chủ Nhật16/4NTân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
8/6Thứ Hai17/4NNhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
9/6Thứ Ba18/4NQuý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
10/6Thứ Tư19/4NGiáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
11/6Thứ Năm20/4NẤt DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
12/6Thứ Sáu21/4NBính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/6Thứ Bảy22/4NĐinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/6Chủ Nhật23/4NMậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Hai24/4NKỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
16/6Thứ Ba25/4NCanh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
17/6Thứ Tư26/4NTân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/6Thứ Năm27/4NNhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (38)
19/6Thứ Sáu28/4NQuý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
20/6Thứ Bảy29/4NGiáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
21/6Chủ Nhật1/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
22/6Thứ Hai2/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/6Thứ Ba3/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/6Thứ Tư4/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
25/6Thứ Năm5/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
26/6Thứ Sáu6/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/6Thứ Bảy7/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/6Chủ Nhật8/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/6Thứ Hai9/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/6Thứ Ba10/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 11/4N) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 13/4N) — Tam Nương
  • 5/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/6 (âm 15/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 16/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 17/4N) — Trùng Phục
  • 9/6 (âm 18/4N) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 21/4N) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 22/4N) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 17/6 (âm 26/4N) — Sát Chủ
  • 18/6 (âm 27/4N) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 28/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 2/5) — Sát Chủ
  • 23/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
  • 30/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.