Lịch âm tháng 7 năm 2020

Tháng 7/2020 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/7, 7/7, 31/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư11/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/7Thứ Năm12/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
3/7Thứ Sáu13/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
4/7Thứ Bảy14/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
5/7Chủ Nhật15/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
6/7Thứ Hai16/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/7Thứ Ba17/5Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
8/7Thứ Tư18/5Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
9/7Thứ Năm19/5Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/7Thứ Sáu20/5Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
11/7Thứ Bảy21/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
12/7Chủ Nhật22/5Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
13/7Thứ Hai23/5Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiBình thường (54)
14/7Thứ Ba24/5Mậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
15/7Thứ Tư25/5Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
16/7Thứ Năm26/5Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
17/7Thứ Sáu27/5Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
18/7Thứ Bảy28/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
19/7Chủ Nhật29/5Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
20/7Thứ Hai30/5Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
21/7Thứ Ba1/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/7Thứ Tư2/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
23/7Thứ Năm3/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
24/7Thứ Sáu4/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
25/7Thứ Bảy5/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
26/7Chủ Nhật6/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
27/7Thứ Hai7/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
28/7Thứ Ba8/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
29/7Thứ Tư9/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
30/7Thứ Năm10/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
31/7Thứ Sáu11/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/7 (âm 19/5) — Trùng Phục
  • 12/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 26/5) — Sát Chủ
  • 17/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 19/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 20/7 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/7 (âm 4/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 10/6) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.