Lịch âm tháng 8 năm 2020

Tháng 8/2020 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/8, 6/8, 29/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy12/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
2/8Chủ Nhật13/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/8Thứ Hai14/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
4/8Thứ Ba15/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
5/8Thứ Tư16/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/8Thứ Năm17/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
7/8Thứ Sáu18/6Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Bảy19/6Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
9/8Chủ Nhật20/6Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
10/8Thứ Hai21/6Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
11/8Thứ Ba22/6Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
12/8Thứ Tư23/6Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/8Thứ Năm24/6Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
14/8Thứ Sáu25/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
15/8Thứ Bảy26/6Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
16/8Chủ Nhật27/6Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
17/8Thứ Hai28/6Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
18/8Thứ Ba29/6Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
19/8Thứ Tư1/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
20/8Thứ Năm2/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/8Thứ Sáu3/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/8Thứ Bảy4/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
23/8Chủ Nhật5/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
24/8Thứ Hai6/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/8Thứ Ba7/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
26/8Thứ Tư8/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
27/8Thứ Năm9/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
28/8Thứ Sáu10/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/8Thứ Bảy11/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
30/8Chủ Nhật12/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
31/8Thứ Hai13/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 4/8 (âm 15/6) — Trùng Tang
  • 5/8 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 13/8 (âm 24/6) — Trùng Phục
  • 14/8 (âm 25/6) — Trùng Tang
  • 16/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 21/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 24/8 (âm 6/7) — Sát Chủ
  • 25/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/8 (âm 8/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/8 (âm 11/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 13/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.