Lịch âm tháng 9 năm 2020

Tháng 9/2020 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/9, 27/9, 13/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba14/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
2/9Thứ Tư15/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
3/9Thứ Năm16/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
4/9Thứ Sáu17/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
5/9Thứ Bảy18/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/9Chủ Nhật19/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
7/9Thứ Hai20/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
8/9Thứ Ba21/7Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/9Thứ Tư22/7Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
10/9Thứ Năm23/7Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
11/9Thứ Sáu24/7Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
12/9Thứ Bảy25/7Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
13/9Chủ Nhật26/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
14/9Thứ Hai27/7Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
15/9Thứ Ba28/7Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
16/9Thứ Tư29/7Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
17/9Thứ Năm1/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
18/9Thứ Sáu2/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
19/9Thứ Bảy3/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
20/9Chủ Nhật4/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/9Thứ Hai5/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
22/9Thứ Ba6/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/9Thứ Tư7/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
24/9Thứ Năm8/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
25/9Thứ Sáu9/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
26/9Thứ Bảy10/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
27/9Chủ Nhật11/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
28/9Thứ Hai12/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
29/9Thứ Ba13/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
30/9Thứ Tư14/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 4/9 (âm 17/7) — Trùng Tang
  • 5/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/9 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/9 (âm 21/7) — Trùng Phục
  • 9/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 21/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 29/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.