Lịch âm tháng 10 năm 2020

Tháng 10/2020 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/10, 7/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm15/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
2/10Thứ Sáu16/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
3/10Thứ Bảy17/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/10Chủ Nhật18/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
5/10Thứ Hai19/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
6/10Thứ Ba20/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
7/10Thứ Tư21/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
8/10Thứ Năm22/8Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
9/10Thứ Sáu23/8Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
10/10Thứ Bảy24/8Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
11/10Chủ Nhật25/8Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
12/10Thứ Hai26/8Mậu TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
13/10Thứ Ba27/8Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
14/10Thứ Tư28/8Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
15/10Thứ Năm29/8Tân MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
16/10Thứ Sáu30/8Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
17/10Thứ Bảy1/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/10Chủ Nhật2/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
19/10Thứ Hai3/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
20/10Thứ Ba4/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
21/10Thứ Tư5/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
22/10Thứ Năm6/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/10Thứ Sáu7/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
24/10Thứ Bảy8/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
25/10Chủ Nhật9/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
26/10Thứ Hai10/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/10Thứ Ba11/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/10Thứ Tư12/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
29/10Thứ Năm13/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
30/10Thứ Sáu14/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
31/10Thứ Bảy15/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 15/8) — Sát Chủ
  • 4/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 19/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 13/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 15/10 (âm 29/8) — Trùng Tang
  • 16/10 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 2/9) — Sát Chủ
  • 19/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 22/10 (âm 6/9) — Trùng Tang
  • 23/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.