Lịch âm tháng 11 năm 2020

Tháng 11/2020 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/11, 24/11, 1/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2020

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật16/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
2/11Thứ Hai17/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
3/11Thứ Ba18/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/11Thứ Tư19/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
5/11Thứ Năm20/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
6/11Thứ Sáu21/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
7/11Thứ Bảy22/9Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
8/11Chủ Nhật23/9Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
9/11Thứ Hai24/9Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
10/11Thứ Ba25/9Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
11/11Thứ Tư26/9Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
12/11Thứ Năm27/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
13/11Thứ Sáu28/9Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
14/11Thứ Bảy29/9Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
15/11Chủ Nhật1/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
16/11Thứ Hai2/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/11Thứ Ba3/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/11Thứ Tư4/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/11Thứ Năm5/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Sáu6/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/11Thứ Bảy7/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
22/11Chủ Nhật8/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/11Thứ Hai9/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/11Thứ Ba10/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/11Thứ Tư11/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Năm12/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/11Thứ Sáu13/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/11Thứ Bảy14/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
29/11Chủ Nhật15/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/11Thứ Hai16/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 16/9) — Trùng Tang
  • 2/11 (âm 17/9) — Trùng Phục
  • 3/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 9/11 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 26/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 12/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/11 (âm 1/10) — Trùng Phục
  • 17/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 26/11 (âm 12/10) — Sát Chủ
  • 27/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 29/11 (âm 15/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.