Lịch âm tháng 10 năm 2026
Tháng 10/2026 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/10, 25/10, 2/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2026
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Năm | 21/8 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 2/10 | Thứ Sáu | 22/8 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 3/10 | Thứ Bảy | 23/8 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 4/10 | Chủ Nhật | 24/8 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 5/10 | Thứ Hai | 25/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 6/10 | Thứ Ba | 26/8 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (51) |
| 7/10 | Thứ Tư | 27/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (35) |
| 8/10 | Thứ Năm | 28/8 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 9/10 | Thứ Sáu | 29/8 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 10/10 | Thứ Bảy | 1/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 11/10 | Chủ Nhật | 2/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 12/10 | Thứ Hai | 3/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 13/10 | Thứ Ba | 4/9 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 14/10 | Thứ Tư | 5/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 15/10 | Thứ Năm | 6/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 16/10 | Thứ Sáu | 7/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 17/10 | Thứ Bảy | 8/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 18/10 | Chủ Nhật | 9/9 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 19/10 | Thứ Hai | 10/9 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 20/10 | Thứ Ba | 11/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 21/10 | Thứ Tư | 12/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 22/10 | Thứ Năm | 13/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 23/10 | Thứ Sáu | 14/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 24/10 | Thứ Bảy | 15/9 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 25/10 | Chủ Nhật | 16/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 26/10 | Thứ Hai | 17/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 27/10 | Thứ Ba | 18/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 28/10 | Thứ Tư | 19/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 29/10 | Thứ Năm | 20/9 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 30/10 | Thứ Sáu | 21/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 31/10 | Thứ Bảy | 22/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/10 (âm 22/8) — Tam Nương
- 3/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 4/10 (âm 24/8) — Trùng Tang
- 5/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
- 6/10 (âm 26/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 7/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 8/10 (âm 28/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 11/10 (âm 2/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
- 12/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 14/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 16/10 (âm 7/9) — Tam Nương
- 17/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
- 18/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
- 19/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 20/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
- 21/10 (âm 12/9) — Trùng Tang
- 22/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 23/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 27/10 (âm 18/9) — Tam Nương
- 29/10 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
- 31/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

