Lịch âm tháng 11 năm 2026

Tháng 11/2026 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/11, 17/11, 9/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2026

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật23/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
2/11Thứ Hai24/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
3/11Thứ Ba25/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
4/11Thứ Tư26/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
5/11Thứ Năm27/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
6/11Thứ Sáu28/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
7/11Thứ Bảy29/9Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
8/11Chủ Nhật30/9Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
9/11Thứ Hai1/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
10/11Thứ Ba2/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
11/11Thứ Tư3/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
12/11Thứ Năm4/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
13/11Thứ Sáu5/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
14/11Thứ Bảy6/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/11Chủ Nhật7/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/11Thứ Hai8/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
17/11Thứ Ba9/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
18/11Thứ Tư10/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
19/11Thứ Năm11/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
20/11Thứ Sáu12/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/11Thứ Bảy13/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/11Chủ Nhật14/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
23/11Thứ Hai15/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/11Thứ Ba16/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
25/11Thứ Tư17/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/11Thứ Năm18/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
27/11Thứ Sáu19/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
28/11Thứ Bảy20/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
29/11Chủ Nhật21/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
30/11Thứ Hai22/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/11 (âm 26/9) — Sát Chủ
  • 5/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 15/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 10/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 19/11 (âm 11/10) — Sát Chủ
  • 21/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 16/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 20/10) — Trùng Tang
  • 30/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.