Lịch âm tháng 12 năm 2026

Tháng 12/2026 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/12, 24/12, 3/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2026

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba23/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
2/12Thứ Tư24/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
3/12Thứ Năm25/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/12Thứ Sáu26/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/12Thứ Bảy27/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
6/12Chủ Nhật28/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
7/12Thứ Hai29/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
8/12Thứ Ba30/10Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
9/12Thứ Tư1/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
10/12Thứ Năm2/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
11/12Thứ Sáu3/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
12/12Thứ Bảy4/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
13/12Chủ Nhật5/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
14/12Thứ Hai6/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
15/12Thứ Ba7/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
16/12Thứ Tư8/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
17/12Thứ Năm9/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/12Thứ Sáu10/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
19/12Thứ Bảy11/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
20/12Chủ Nhật12/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/12Thứ Hai13/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
22/12Thứ Ba14/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
23/12Thứ Tư15/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/12Thứ Năm16/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
25/12Thứ Sáu17/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
26/12Thứ Bảy18/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
27/12Chủ Nhật19/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
28/12Thứ Hai20/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/12Thứ Ba21/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
30/12Thứ Tư22/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
31/12Thứ Năm23/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 4/12 (âm 26/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 30/10) — Trùng Tang
  • 9/12 (âm 1/11) — Trùng Tang
  • 11/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 13/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 15/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 10/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 11/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 25/12 (âm 17/11) — Trùng Phục
  • 26/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 28/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.