Lịch âm tháng 1 năm 2027

Tháng 1/2027 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/1, 20/1, 2/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2027

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu24/11Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
2/1Thứ Bảy25/11Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
3/1Chủ Nhật26/11Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
4/1Thứ Hai27/11Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
5/1Thứ Ba28/11Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
6/1Thứ Tư29/11Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
7/1Thứ Năm30/11Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
8/1Thứ Sáu1/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
9/1Thứ Bảy2/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
10/1Chủ Nhật3/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (35)
11/1Thứ Hai4/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
12/1Thứ Ba5/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
13/1Thứ Tư6/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
14/1Thứ Năm7/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
15/1Thứ Sáu8/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Bảy9/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
17/1Chủ Nhật10/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
18/1Thứ Hai11/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
19/1Thứ Ba12/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/1Thứ Tư13/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
21/1Thứ Năm14/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
22/1Thứ Sáu15/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
23/1Thứ Bảy16/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/1Chủ Nhật17/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
25/1Thứ Hai18/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Ba19/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/1Thứ Tư20/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/1Thứ Năm21/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Sáu22/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
30/1Thứ Bảy23/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
31/1Chủ Nhật24/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/1 (âm 2/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 6/12) — Sát Chủ
  • 14/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/1 (âm 12/12) — Trùng Tang
  • 20/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.