Lịch âm tháng 2 năm 2027

Tháng 2/2027 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/2, 26/2, 14/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2027

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai25/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
2/2Thứ Ba26/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/2Thứ Tư27/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
4/2Thứ Năm28/12Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/2Thứ Sáu29/12Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
6/2Thứ Bảy1/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
7/2Chủ Nhật2/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
8/2Thứ Hai3/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
9/2Thứ Ba4/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/2Thứ Tư5/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
11/2Thứ Năm6/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
12/2Thứ Sáu7/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
13/2Thứ Bảy8/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
14/2Chủ Nhật9/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/2Thứ Hai10/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/2Thứ Ba11/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
17/2Thứ Tư12/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
18/2Thứ Năm13/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
19/2Thứ Sáu14/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
20/2Thứ Bảy15/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
21/2Chủ Nhật16/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
22/2Thứ Hai17/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
23/2Thứ Ba18/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
24/2Thứ Tư19/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
25/2Thứ Năm20/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
26/2Thứ Sáu21/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
27/2Thứ Bảy22/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/2Chủ Nhật23/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 2/1) — Sát Chủ
  • 8/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 10/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 12/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 9/1) — Trùng Tang
  • 18/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 20/2 (âm 15/1) — Trùng Phục
  • 23/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 24/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.