Lịch âm tháng 3 năm 2027

Tháng 3/2027 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/3, 17/3, 13/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2027

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai24/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Ba25/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
3/3Thứ Tư26/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
4/3Thứ Năm27/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/3Thứ Sáu28/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/3Thứ Bảy29/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
7/3Chủ Nhật30/1Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
8/3Thứ Hai1/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/3Thứ Ba2/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Thứ Tư3/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
11/3Thứ Năm4/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/3Thứ Sáu5/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
13/3Thứ Bảy6/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/3Chủ Nhật7/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
15/3Thứ Hai8/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
16/3Thứ Ba9/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
17/3Thứ Tư10/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
18/3Thứ Năm11/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/3Thứ Sáu12/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
20/3Thứ Bảy13/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
21/3Chủ Nhật14/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
22/3Thứ Hai15/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Thứ Ba16/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/3Thứ Tư17/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
25/3Thứ Năm18/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Sáu19/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/3Thứ Bảy20/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/3Chủ Nhật21/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
29/3Thứ Hai22/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (71)
30/3Thứ Ba23/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/3Thứ Tư24/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 25/1) — Trùng Phục
  • 3/3 (âm 26/1) — Sát Chủ
  • 4/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 29/1) — Trùng Tang
  • 8/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 13/3 (âm 6/2) — Trùng Phục
  • 14/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/3 (âm 10/2) — Trùng Tang
  • 18/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 15/2) — Sát Chủ
  • 23/3 (âm 16/2) — Trùng Phục
  • 25/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 20/2) — Trùng Tang
  • 29/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.