Lịch âm tháng 4 năm 2027

Tháng 4/2027 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 7/4, 23/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2027

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm25/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
2/4Thứ Sáu26/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
3/4Thứ Bảy27/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
4/4Chủ Nhật28/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
5/4Thứ Hai29/2Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
6/4Thứ Ba30/2Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/4Thứ Tư1/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/4Thứ Năm2/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/4Thứ Sáu3/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
10/4Thứ Bảy4/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
11/4Chủ Nhật5/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
12/4Thứ Hai6/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
13/4Thứ Ba7/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
14/4Thứ Tư8/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
15/4Thứ Năm9/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
16/4Thứ Sáu10/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/4Thứ Bảy11/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
18/4Chủ Nhật12/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
19/4Thứ Hai13/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/4Thứ Ba14/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
21/4Thứ Tư15/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
22/4Thứ Năm16/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
23/4Thứ Sáu17/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
24/4Thứ Bảy18/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
25/4Chủ Nhật19/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/4Thứ Hai20/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
27/4Thứ Ba21/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
28/4Thứ Tư22/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
29/4Thứ Năm23/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
30/4Thứ Sáu24/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 26/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/4 (âm 30/2) — Trùng Tang
  • 9/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 10/4 (âm 4/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 11/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 13/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 8/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/4 (âm 16/3) — Sát Chủ
  • 24/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 20/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 30/4 (âm 24/3) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.