Lịch âm tháng 10 năm 2028

Tháng 10/2028 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/10, 8/10, 1/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật13/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
2/10Thứ Hai14/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
3/10Thứ Ba15/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
4/10Thứ Tư16/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
5/10Thứ Năm17/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
6/10Thứ Sáu18/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
7/10Thứ Bảy19/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
8/10Chủ Nhật20/8Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
9/10Thứ Hai21/8Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
10/10Thứ Ba22/8Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
11/10Thứ Tư23/8Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/10Thứ Năm24/8Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
13/10Thứ Sáu25/8Tân MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/10Thứ Bảy26/8Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
15/10Chủ Nhật27/8Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (44)
16/10Thứ Hai28/8Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
17/10Thứ Ba29/8Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/10Thứ Tư1/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
19/10Thứ Năm2/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
20/10Thứ Sáu3/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
21/10Thứ Bảy4/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/10Chủ Nhật5/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
23/10Thứ Hai6/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
24/10Thứ Ba7/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/10Thứ Tư8/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/10Thứ Năm9/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
27/10Thứ Sáu10/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
28/10Thứ Bảy11/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
29/10Chủ Nhật12/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/10Thứ Hai13/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
31/10Thứ Ba14/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 15/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 19/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 10/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/10 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 29/8) — Trùng Phục
  • 20/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 21/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 22/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 24/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.