Lịch âm tháng 9 năm 2028

Tháng 9/2028 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 19/9, 21/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu13/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
2/9Thứ Bảy14/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
3/9Chủ Nhật15/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
4/9Thứ Hai16/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
5/9Thứ Ba17/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
6/9Thứ Tư18/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
7/9Thứ Năm19/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/9Thứ Sáu20/7Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/9Thứ Bảy21/7Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
10/9Chủ Nhật22/7Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
11/9Thứ Hai23/7Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Ba24/7Canh TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/9Thứ Tư25/7Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
14/9Thứ Năm26/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
15/9Thứ Sáu27/7Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
16/9Thứ Bảy28/7Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
17/9Chủ Nhật29/7Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
18/9Thứ Hai30/7Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
19/9Thứ Ba1/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
20/9Thứ Tư2/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
21/9Thứ Năm3/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
22/9Thứ Sáu4/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Bảy5/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
24/9Chủ Nhật6/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
25/9Thứ Hai7/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
26/9Thứ Ba8/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/9Thứ Tư9/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/9Thứ Năm10/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/9Thứ Sáu11/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
30/9Thứ Bảy12/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 6/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/9 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 12/9 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 13/9 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 16/9 (âm 28/7) — Trùng Phục
  • 17/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/9 (âm 9/8) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.