Lịch âm tháng 8 năm 2028

Tháng 8/2028 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/8, 23/8, 6/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba11/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
2/8Thứ Tư12/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/8Thứ Năm13/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
4/8Thứ Sáu14/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
5/8Thứ Bảy15/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/8Chủ Nhật16/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
7/8Thứ Hai17/6Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
8/8Thứ Ba18/6Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
9/8Thứ Tư19/6Bính DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
10/8Thứ Năm20/6Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
11/8Thứ Sáu21/6Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
12/8Thứ Bảy22/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
13/8Chủ Nhật23/6Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
14/8Thứ Hai24/6Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/8Thứ Ba25/6Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
16/8Thứ Tư26/6Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
17/8Thứ Năm27/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
18/8Thứ Sáu28/6Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/8Thứ Bảy29/6Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
20/8Chủ Nhật1/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
21/8Thứ Hai2/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
22/8Thứ Ba3/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/8Thứ Tư4/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/8Thứ Năm5/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
25/8Thứ Sáu6/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
26/8Thứ Bảy7/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/8Chủ Nhật8/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
28/8Thứ Hai9/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
29/8Thứ Ba10/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
30/8Thứ Tư11/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
31/8Thứ Năm12/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 11/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 2/8 (âm 12/6) — Trùng Tang
  • 3/8 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 15/6) — Sát Chủ
  • 8/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 21/6) — Trùng Phục
  • 12/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 20/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 24/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 8/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 11/7) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.