Lịch âm tháng 7 năm 2028

Tháng 7/2028 31 ngày dương, ứng với tháng 5N → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/7, 25/7, 31/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy9/5NĐinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/7Chủ Nhật10/5NMậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
3/7Thứ Hai11/5NKỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
4/7Thứ Ba12/5NCanh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/7Thứ Tư13/5NTân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
6/7Thứ Năm14/5NNhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/7Thứ Sáu15/5NQuý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
8/7Thứ Bảy16/5NGiáp NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
9/7Chủ Nhật17/5NẤt MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
10/7Thứ Hai18/5NBính ThânHoàng đạoTrực TrừCần cẩn trọng (40)
11/7Thứ Ba19/5NĐinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/7Thứ Tư20/5NMậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
13/7Thứ Năm21/5NKỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/7Thứ Sáu22/5NCanh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
15/7Thứ Bảy23/5NTân SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
16/7Chủ Nhật24/5NNhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
17/7Thứ Hai25/5NQuý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/7Thứ Ba26/5NGiáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/7Thứ Tư27/5NẤt TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
20/7Thứ Năm28/5NBính NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
21/7Thứ Sáu29/5NĐinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/7Thứ Bảy1/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
23/7Chủ Nhật2/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
24/7Thứ Hai3/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
25/7Thứ Ba4/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
26/7Thứ Tư5/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
27/7Thứ Năm6/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
28/7Thứ Sáu7/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
29/7Thứ Bảy8/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
30/7Chủ Nhật9/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
31/7Thứ Hai10/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 9/5N) — Trùng Tang
  • 2/7 (âm 10/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/7 (âm 13/5N) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 14/5N) — Nguyệt Kỵ
  • 7/7 (âm 15/5N) — Trùng Phục
  • 10/7 (âm 18/5N) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 19/5N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 22/5N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 23/5N) — Nguyệt Kỵ
  • 17/7 (âm 25/5N) — Trùng Phục
  • 19/7 (âm 27/5N) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 29/5N) — Trùng Tang
  • 22/7 (âm 1/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 2/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 26/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 28/7 (âm 7/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.