Lịch âm tháng 6 năm 2028

Tháng 6/2028 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 5N âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 26/6, 23/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm9/5Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/6Thứ Sáu10/5Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
3/6Thứ Bảy11/5Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
4/6Chủ Nhật12/5Canh ThânHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)
5/6Thứ Hai13/5Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
6/6Thứ Ba14/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
7/6Thứ Tư15/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/6Thứ Năm16/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/6Thứ Sáu17/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
10/6Thứ Bảy18/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/6Chủ Nhật19/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/6Thứ Hai20/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
13/6Thứ Ba21/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Tư22/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
15/6Thứ Năm23/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/6Thứ Sáu24/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/6Thứ Bảy25/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/6Chủ Nhật26/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/6Thứ Hai27/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Ba28/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/6Thứ Tư29/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/6Thứ Năm30/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/6Thứ Sáu1/5NKỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
24/6Thứ Bảy2/5NCanh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/6Chủ Nhật3/5NTân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/6Thứ Hai4/5NNhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
27/6Thứ Ba5/5NQuý MùiHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
28/6Thứ Tư6/5NGiáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
29/6Thứ Năm7/5NẤt DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/6Thứ Sáu8/5NBính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 12/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 7/6 (âm 15/5) — Trùng Phục
  • 8/6 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 14/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 16/6 (âm 24/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 25/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 28/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/6 (âm 29/5) — Trùng Tang
  • 25/6 (âm 3/5N) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 5/5N) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 28/6 (âm 6/5N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 7/5N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.