Lịch âm tháng 5 năm 2028

Tháng 5/2028 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 10/5, 22/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai7/4Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
2/5Thứ Ba8/4Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
3/5Thứ Tư9/4Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
4/5Thứ Năm10/4Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/5Thứ Sáu11/4Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
6/5Thứ Bảy12/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/5Chủ Nhật13/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Hai14/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Ba15/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
10/5Thứ Tư16/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
11/5Thứ Năm17/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
12/5Thứ Sáu18/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
13/5Thứ Bảy19/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/5Chủ Nhật20/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
15/5Thứ Hai21/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
16/5Thứ Ba22/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
17/5Thứ Tư23/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
18/5Thứ Năm24/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/5Thứ Sáu25/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
20/5Thứ Bảy26/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
21/5Chủ Nhật27/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
22/5Thứ Hai28/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/5Thứ Ba29/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/5Thứ Tư1/5Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
25/5Thứ Năm2/5Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
26/5Thứ Sáu3/5Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/5Thứ Bảy4/5Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/5Chủ Nhật5/5Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
29/5Thứ Hai6/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Ba7/5Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
31/5Thứ Tư8/5Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 6/5 (âm 12/4) — Sát Chủ
  • 7/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/5 (âm 17/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 18/5 (âm 24/4) — Sát Chủ
  • 20/5 (âm 26/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/5 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 30/5 (âm 7/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.