Lịch âm tháng 4 năm 2028

Tháng 4/2028 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/4, 23/4, 25/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy7/3Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/4Chủ Nhật8/3Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
3/4Thứ Hai9/3Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (44)
4/4Thứ Ba10/3Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
5/4Thứ Tư11/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
6/4Thứ Năm12/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/4Thứ Sáu13/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/4Thứ Bảy14/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/4Chủ Nhật15/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
10/4Thứ Hai16/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
11/4Thứ Ba17/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
12/4Thứ Tư18/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
13/4Thứ Năm19/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/4Thứ Sáu20/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
15/4Thứ Bảy21/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
16/4Chủ Nhật22/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
17/4Thứ Hai23/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
18/4Thứ Ba24/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/4Thứ Tư25/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/4Thứ Năm26/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/4Thứ Sáu27/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
22/4Thứ Bảy28/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
23/4Chủ Nhật29/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/4Thứ Hai30/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/4Thứ Ba1/4Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/4Thứ Tư2/4Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/4Thứ Năm3/4Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
28/4Thứ Sáu4/4Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
29/4Thứ Bảy5/4Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
30/4Chủ Nhật6/4Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 4/4 (âm 10/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 5/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 19/3) — Trùng Tang
  • 14/4 (âm 20/3) — Trùng Phục
  • 16/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 29/3) — Trùng Tang
  • 24/4 (âm 30/3) — Trùng Phục
  • 26/4 (âm 2/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 29/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.