Lịch âm tháng 3 năm 2028

Tháng 3/2028 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Thân. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/3, 11/3, 19/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư6/2Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
2/3Thứ Năm7/2Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/3Thứ Sáu8/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Bảy9/2Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
5/3Chủ Nhật10/2Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
6/3Thứ Hai11/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
7/3Thứ Ba12/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/3Thứ Tư13/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
9/3Thứ Năm14/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
10/3Thứ Sáu15/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
11/3Thứ Bảy16/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
12/3Chủ Nhật17/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/3Thứ Hai18/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
14/3Thứ Ba19/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
15/3Thứ Tư20/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
16/3Thứ Năm21/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/3Thứ Sáu22/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
18/3Thứ Bảy23/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
19/3Chủ Nhật24/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/3Thứ Hai25/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/3Thứ Ba26/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/3Thứ Tư27/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
23/3Thứ Năm28/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
24/3Thứ Sáu29/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/3Thứ Bảy30/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
26/3Chủ Nhật1/3Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
27/3Thứ Hai2/3Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/3Thứ Ba3/3Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
29/3Thứ Tư4/3Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
30/3Thứ Năm5/3Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
31/3Thứ Sáu6/3Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 6/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
  • 6/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 8/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 16/2) — Trùng Tang
  • 12/3 (âm 17/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 21/2) — Sát Chủ
  • 17/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 20/3 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/3 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 30/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/3 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 30/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.