Lịch âm tháng 2 năm 2028

Tháng 2/2028 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/2, 9/2, 2/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba7/1Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
2/2Thứ Tư8/1Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/2Thứ Năm9/1Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
4/2Thứ Sáu10/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
5/2Thứ Bảy11/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
6/2Chủ Nhật12/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
7/2Thứ Hai13/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
8/2Thứ Ba14/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
9/2Thứ Tư15/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/2Thứ Năm16/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/2Thứ Sáu17/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/2Thứ Bảy18/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/2Chủ Nhật19/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
14/2Thứ Hai20/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/2Thứ Ba21/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
16/2Thứ Tư22/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
17/2Thứ Năm23/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
18/2Thứ Sáu24/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
19/2Thứ Bảy25/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
20/2Chủ Nhật26/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Hai27/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
22/2Thứ Ba28/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
23/2Thứ Tư29/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
24/2Thứ Năm30/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Sáu1/2Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
26/2Thứ Bảy2/2Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
27/2Chủ Nhật3/2Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/2Thứ Hai4/2Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
29/2Thứ Ba5/2Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 2/2 (âm 8/1) — Sát Chủ
  • 5/2 (âm 11/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 9/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 12/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 20/1) — Sát Chủ
  • 15/2 (âm 21/1) — Trùng Phục
  • 16/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 21/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 25/2 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/2 (âm 2/2) — Trùng Phục
  • 27/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 29/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.