Lịch âm tháng 1 năm 2028

Tháng 1/2028 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 27/1, 31/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2028

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy5/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
2/1Chủ Nhật6/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
3/1Thứ Hai7/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
4/1Thứ Ba8/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
5/1Thứ Tư9/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/1Thứ Năm10/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
7/1Thứ Sáu11/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
8/1Thứ Bảy12/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/1Chủ Nhật13/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
10/1Thứ Hai14/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/1Thứ Ba15/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
12/1Thứ Tư16/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
13/1Thứ Năm17/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
14/1Thứ Sáu18/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
15/1Thứ Bảy19/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
16/1Chủ Nhật20/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Hai21/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
18/1Thứ Ba22/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/1Thứ Tư23/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/1Thứ Năm24/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/1Thứ Sáu25/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
22/1Thứ Bảy26/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/1Chủ Nhật27/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
24/1Thứ Hai28/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/1Thứ Ba29/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
26/1Thứ Tư1/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
27/1Thứ Năm2/1Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
28/1Thứ Sáu3/1Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
29/1Thứ Bảy4/1Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
30/1Chủ Nhật5/1Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
31/1Thứ Hai6/1Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 8/12) — Trùng Tang
  • 5/1 (âm 9/12) — Trùng Phục
  • 8/1 (âm 12/12) — Sát Chủ
  • 9/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 13/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 19/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 20/1 (âm 24/12) — Sát Chủ
  • 23/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 28/12) — Trùng Tang
  • 25/1 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 26/1 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 28/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.