Lịch âm tháng 12 năm 2027

Tháng 12/2027 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/12, 6/12, 23/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2027

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư4/11Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/12Thứ Năm5/11Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Sáu6/11Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
4/12Thứ Bảy7/11Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
5/12Chủ Nhật8/11Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
6/12Thứ Hai9/11Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/12Thứ Ba10/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/12Thứ Tư11/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
9/12Thứ Năm12/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
10/12Thứ Sáu13/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (19)
11/12Thứ Bảy14/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
12/12Chủ Nhật15/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
13/12Thứ Hai16/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
14/12Thứ Ba17/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/12Thứ Tư18/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/12Thứ Năm19/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
17/12Thứ Sáu20/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
18/12Thứ Bảy21/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/12Chủ Nhật22/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/12Thứ Hai23/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
21/12Thứ Ba24/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
22/12Thứ Tư25/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
23/12Thứ Năm26/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/12Thứ Sáu27/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
25/12Thứ Bảy28/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
26/12Chủ Nhật29/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/12Thứ Hai30/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/12Thứ Ba1/12Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/12Thứ Tư2/12Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/12Thứ Năm3/12Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/12Thứ Sáu4/12Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 2/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 13/12 (âm 16/11) — Sát Chủ
  • 14/12 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 15/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 20/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 21/12 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/12 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 26/12 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 3/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.