Lịch âm tháng 11 năm 2027

Tháng 11/2027 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/11, 1/11, 16/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2027

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai4/10Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
2/11Thứ Ba5/10Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
3/11Thứ Tư6/10Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
4/11Thứ Năm7/10Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
5/11Thứ Sáu8/10Mậu TýHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
6/11Thứ Bảy9/10Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
7/11Chủ Nhật10/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
8/11Thứ Hai11/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
9/11Thứ Ba12/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/11Thứ Tư13/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/11Thứ Năm14/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
12/11Thứ Sáu15/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
13/11Thứ Bảy16/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
14/11Chủ Nhật17/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
15/11Thứ Hai18/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
16/11Thứ Ba19/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/11Thứ Tư20/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
18/11Thứ Năm21/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
19/11Thứ Sáu22/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Bảy23/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
21/11Chủ Nhật24/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/11Thứ Hai25/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
23/11Thứ Ba26/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
24/11Thứ Tư27/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
25/11Thứ Năm28/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
26/11Thứ Sáu29/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/11Thứ Bảy30/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
28/11Chủ Nhật1/11Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
29/11Thứ Hai2/11Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
30/11Thứ Ba3/11Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 3/11 (âm 6/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 12/10) — Trùng Phục
  • 10/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 13/11 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/11 (âm 17/10) — Sát Chủ
  • 15/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/11 (âm 26/10) — Trùng Tang
  • 24/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/11 (âm 29/10) — Sát Chủ
  • 27/11 (âm 30/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.