Lịch âm tháng 10 năm 2027
Tháng 10/2027 có 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/10, 20/10, 7/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2027
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Sáu | 2/9 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 2/10 | Thứ Bảy | 3/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/10 | Chủ Nhật | 4/9 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 4/10 | Thứ Hai | 5/9 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/10 | Thứ Ba | 6/9 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 6/10 | Thứ Tư | 7/9 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (49) |
| 7/10 | Thứ Năm | 8/9 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 8/10 | Thứ Sáu | 9/9 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 9/10 | Thứ Bảy | 10/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 10/10 | Chủ Nhật | 11/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 11/10 | Thứ Hai | 12/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 12/10 | Thứ Ba | 13/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 13/10 | Thứ Tư | 14/9 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 14/10 | Thứ Năm | 15/9 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 15/10 | Thứ Sáu | 16/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/10 | Thứ Bảy | 17/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 17/10 | Chủ Nhật | 18/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/10 | Thứ Hai | 19/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 19/10 | Thứ Ba | 20/9 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 20/10 | Thứ Tư | 21/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 21/10 | Thứ Năm | 22/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 22/10 | Thứ Sáu | 23/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 23/10 | Thứ Bảy | 24/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 24/10 | Chủ Nhật | 25/9 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/10 | Thứ Hai | 26/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 26/10 | Thứ Ba | 27/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 27/10 | Thứ Tư | 28/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 28/10 | Thứ Năm | 29/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Tốt (56) |
| 29/10 | Thứ Sáu | 1/10 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 30/10 | Thứ Bảy | 2/10 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (43) |
| 31/10 | Chủ Nhật | 3/10 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 6/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
- 7/10 (âm 8/9) — Trùng Phục
- 10/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
- 11/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
- 12/10 (âm 13/9) — Tam Nương
- 13/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
- 14/10 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/10 (âm 17/9) — Trùng Tang
- 17/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 18/10 (âm 19/9) — Sát Chủ
- 21/10 (âm 22/9) — Tam Nương
- 22/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 23/10 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
- 24/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 26/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 27/10 (âm 28/9) — Trùng Phục
- 30/10 (âm 2/10) — Trùng Phục
- 31/10 (âm 3/10) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

