Lịch âm tháng 9 năm 2027

Tháng 9/2027 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/9, 4/9, 25/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2027

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư1/8Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
2/9Thứ Năm2/8Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
3/9Thứ Sáu3/8Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
4/9Thứ Bảy4/8Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
5/9Chủ Nhật5/8Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/9Thứ Hai6/8Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
7/9Thứ Ba7/8Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
8/9Thứ Tư8/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/9Thứ Năm9/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/9Thứ Sáu10/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
11/9Thứ Bảy11/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
12/9Chủ Nhật12/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
13/9Thứ Hai13/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
14/9Thứ Ba14/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/9Thứ Tư15/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
16/9Thứ Năm16/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
17/9Thứ Sáu17/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
18/9Thứ Bảy18/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
19/9Chủ Nhật19/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
20/9Thứ Hai20/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/9Thứ Ba21/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
22/9Thứ Tư22/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/9Thứ Năm23/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
24/9Thứ Sáu24/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
25/9Thứ Bảy25/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
26/9Chủ Nhật26/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
27/9Thứ Hai27/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
28/9Thứ Ba28/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
29/9Thứ Tư29/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
30/9Thứ Năm1/9Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/9 (âm 9/8) — Trùng Tang
  • 13/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 14/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 17/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 19/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 22/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/9 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/9 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 29/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.