Lịch âm tháng 10 năm 2030

Tháng 10/2030 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/10, 3/10, 5/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba5/9Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
2/10Thứ Tư6/9Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
3/10Thứ Năm7/9Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
4/10Thứ Sáu8/9Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
5/10Thứ Bảy9/9Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
6/10Chủ Nhật10/9Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
7/10Thứ Hai11/9Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
8/10Thứ Ba12/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
9/10Thứ Tư13/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
10/10Thứ Năm14/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
11/10Thứ Sáu15/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/10Thứ Bảy16/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
13/10Chủ Nhật17/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
14/10Thứ Hai18/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
15/10Thứ Ba19/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
16/10Thứ Tư20/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
17/10Thứ Năm21/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
18/10Thứ Sáu22/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
19/10Thứ Bảy23/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/10Chủ Nhật24/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
21/10Thứ Hai25/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
22/10Thứ Ba26/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
23/10Thứ Tư27/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
24/10Thứ Năm28/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
25/10Thứ Sáu29/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
26/10Thứ Bảy30/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
27/10Chủ Nhật1/10Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
28/10Thứ Hai2/10Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
29/10Thứ Ba3/10Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
30/10Thứ Tư4/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
31/10Thứ Năm5/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 6/9) — Sát Chủ
  • 3/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 10/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 11/10 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 12/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 19/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 20/10 (âm 24/9) — Trùng Tang
  • 21/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 22/10 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 24/10 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 30/9) — Sát Chủ
  • 28/10 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 29/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.