Lịch âm tháng 11 năm 2030

Tháng 11/2030 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/11, 20/11, 24/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2030

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu6/10Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
2/11Thứ Bảy7/10Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
3/11Chủ Nhật8/10Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/11Thứ Hai9/10Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
5/11Thứ Ba10/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
6/11Thứ Tư11/10Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/11Thứ Năm12/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
8/11Thứ Sáu13/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/11Thứ Bảy14/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
10/11Chủ Nhật15/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
11/11Thứ Hai16/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
12/11Thứ Ba17/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/11Thứ Tư18/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Năm19/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
15/11Thứ Sáu20/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
16/11Thứ Bảy21/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
17/11Chủ Nhật22/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (35)
18/11Thứ Hai23/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
19/11Thứ Ba24/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
20/11Thứ Tư25/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
21/11Thứ Năm26/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
22/11Thứ Sáu27/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
23/11Thứ Bảy28/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/11Chủ Nhật29/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
25/11Thứ Hai1/11Giáp TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
26/11Thứ Ba2/11Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
27/11Thứ Tư3/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
28/11Thứ Năm4/11Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
29/11Thứ Sáu5/11Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
30/11Thứ Bảy6/11Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 3/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
  • 5/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 12/10) — Trùng Tang
  • 8/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/11 (âm 15/10) — Sát Chủ
  • 13/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 26/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/11 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 27/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/11 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 29/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.