Lịch âm tháng 12 năm 2030
Tháng 12/2030 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/12, 19/12, 15/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2030
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Chủ Nhật | 7/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 2/12 | Thứ Hai | 8/11 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 3/12 | Thứ Ba | 9/11 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 4/12 | Thứ Tư | 10/11 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 5/12 | Thứ Năm | 11/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 6/12 | Thứ Sáu | 12/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 7/12 | Thứ Bảy | 13/11 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 8/12 | Chủ Nhật | 14/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 9/12 | Thứ Hai | 15/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 10/12 | Thứ Ba | 16/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 11/12 | Thứ Tư | 17/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 12/12 | Thứ Năm | 18/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 13/12 | Thứ Sáu | 19/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 14/12 | Thứ Bảy | 20/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 15/12 | Chủ Nhật | 21/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 16/12 | Thứ Hai | 22/11 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 17/12 | Thứ Ba | 23/11 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 18/12 | Thứ Tư | 24/11 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 19/12 | Thứ Năm | 25/11 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 20/12 | Thứ Sáu | 26/11 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 21/12 | Thứ Bảy | 27/11 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 22/12 | Chủ Nhật | 28/11 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 23/12 | Thứ Hai | 29/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 24/12 | Thứ Ba | 30/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 25/12 | Thứ Tư | 1/12 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 26/12 | Thứ Năm | 2/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 27/12 | Thứ Sáu | 3/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (59) |
| 28/12 | Thứ Bảy | 4/12 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 29/12 | Chủ Nhật | 5/12 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/12 | Thứ Hai | 6/12 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (36) |
| 31/12 | Thứ Ba | 7/12 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 4/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
- 7/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 8/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 9/12 (âm 15/11) — Sát Chủ
- 10/12 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
- 12/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/12 (âm 20/11) — Trùng Phục
- 15/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 16/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 17/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 18/12 (âm 24/11) — Trùng Tang
- 21/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ
- 22/12 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
- 24/12 (âm 30/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 27/12 (âm 3/12) — Tam Nương
- 28/12 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 29/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 30/12 (âm 6/12) — Trùng Phục
- 31/12 (âm 7/12) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

