Lịch âm tháng 10 năm 2042

Tháng 10/2042 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/10, 25/10, 19/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2042

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư18/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
2/10Thứ Năm19/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
3/10Thứ Sáu20/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
4/10Thứ Bảy21/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
5/10Chủ Nhật22/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
6/10Thứ Hai23/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
7/10Thứ Ba24/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
8/10Thứ Tư25/8Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
9/10Thứ Năm26/8Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
10/10Thứ Sáu27/8Tân TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
11/10Thứ Bảy28/8Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/10Chủ Nhật29/8Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
13/10Thứ Hai30/8Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
14/10Thứ Ba1/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
15/10Thứ Tư2/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
16/10Thứ Năm3/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
17/10Thứ Sáu4/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
18/10Thứ Bảy5/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
19/10Chủ Nhật6/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
20/10Thứ Hai7/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
21/10Thứ Ba8/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
22/10Thứ Tư9/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
23/10Thứ Năm10/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
24/10Thứ Sáu11/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
25/10Thứ Bảy12/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
26/10Chủ Nhật13/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
27/10Thứ Hai14/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (35)
28/10Thứ Ba15/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
29/10Thứ Tư16/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
30/10Thứ Năm17/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
31/10Thứ Sáu18/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 3/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 21/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 6/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 10/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 12/10 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 4/9) — Trùng Tang
  • 18/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 19/10 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 10/9) — Sát Chủ
  • 26/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 27/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 15/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.