Lịch âm tháng 9 năm 2042

Tháng 9/2042 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 18/9, 20/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2042

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai17/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
2/9Thứ Ba18/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
3/9Thứ Tư19/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
4/9Thứ Năm20/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
5/9Thứ Sáu21/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
6/9Thứ Bảy22/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
7/9Chủ Nhật23/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
8/9Thứ Hai24/7Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
9/9Thứ Ba25/7Canh TuấtHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
10/9Thứ Tư26/7Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
11/9Thứ Năm27/7Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
12/9Thứ Sáu28/7Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/9Thứ Bảy29/7Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
14/9Chủ Nhật1/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
15/9Thứ Hai2/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
16/9Thứ Ba3/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/9Thứ Tư4/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
18/9Thứ Năm5/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
19/9Thứ Sáu6/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
20/9Thứ Bảy7/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
21/9Chủ Nhật8/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
22/9Thứ Hai9/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
23/9Thứ Ba10/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
24/9Thứ Tư11/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
25/9Thứ Năm12/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
26/9Thứ Sáu13/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
27/9Thứ Bảy14/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
28/9Chủ Nhật15/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/9Thứ Hai16/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
30/9Thứ Ba17/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 19/7) — Trùng Phục
  • 6/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 9/9 (âm 25/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 26/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 28/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 14/9 (âm 1/8) — Trùng Phục
  • 16/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 11/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 27/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 30/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.