Lịch âm tháng 8 năm 2042

Tháng 8/2042 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/8, 22/8, 10/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2042

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu16/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
2/8Thứ Bảy17/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
3/8Chủ Nhật18/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
4/8Thứ Hai19/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/8Thứ Ba20/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/8Thứ Tư21/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
7/8Thứ Năm22/6Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/8Thứ Sáu23/6Mậu DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (20)
9/8Thứ Bảy24/6Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
10/8Chủ Nhật25/6Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
11/8Thứ Hai26/6Tân TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
12/8Thứ Ba27/6Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
13/8Thứ Tư28/6Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
14/8Thứ Năm29/6Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
15/8Thứ Sáu30/6Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
16/8Thứ Bảy1/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
17/8Chủ Nhật2/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/8Thứ Hai3/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
19/8Thứ Ba4/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
20/8Thứ Tư5/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
21/8Thứ Năm6/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
22/8Thứ Sáu7/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
23/8Thứ Bảy8/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
24/8Chủ Nhật9/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
25/8Thứ Hai10/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/8Thứ Ba11/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
27/8Thứ Tư12/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
28/8Thứ Năm13/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
29/8Thứ Sáu14/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
30/8Thứ Bảy15/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
31/8Chủ Nhật16/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/8 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 19/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 9/8 (âm 24/6) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 2/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 22/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 24/8 (âm 9/7) — Trùng Phục
  • 28/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 15/7) — Trùng Tang
  • 31/8 (âm 16/7) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.