Lịch âm tháng 7 năm 2042

Tháng 7/2042 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/7, 16/7, 18/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2042

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba14/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
2/7Thứ Tư15/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
3/7Thứ Năm16/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
4/7Thứ Sáu17/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
5/7Thứ Bảy18/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
6/7Chủ Nhật19/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
7/7Thứ Hai20/5Bính NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
8/7Thứ Ba21/5Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/7Thứ Tư22/5Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
10/7Thứ Năm23/5Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
11/7Thứ Sáu24/5Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
12/7Thứ Bảy25/5Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
13/7Chủ Nhật26/5Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
14/7Thứ Hai27/5Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
15/7Thứ Ba28/5Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
16/7Thứ Tư29/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
17/7Thứ Năm1/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
18/7Thứ Sáu2/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
19/7Thứ Bảy3/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
20/7Chủ Nhật4/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
21/7Thứ Hai5/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
22/7Thứ Ba6/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
23/7Thứ Tư7/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
24/7Thứ Năm8/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/7Thứ Sáu9/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
26/7Thứ Bảy10/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/7Chủ Nhật11/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
28/7Thứ Hai12/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
29/7Thứ Ba13/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
30/7Thứ Tư14/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
31/7Thứ Năm15/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/7 (âm 17/5) — Trùng Phục
  • 5/7 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 9/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 11/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 26/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 23/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 31/7 (âm 15/6) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.