Lịch âm tháng 6 năm 2042

Tháng 6/2042 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/6, 2/6, 25/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2042

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật14/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
2/6Thứ Hai15/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
3/6Thứ Ba16/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
4/6Thứ Tư17/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/6Thứ Năm18/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
6/6Thứ Sáu19/4Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/6Thứ Bảy20/4Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
8/6Chủ Nhật21/4Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
9/6Thứ Hai22/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
10/6Thứ Ba23/4Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
11/6Thứ Tư24/4Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/6Thứ Năm25/4Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/6Thứ Sáu26/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
14/6Thứ Bảy27/4Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
15/6Chủ Nhật28/4Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
16/6Thứ Hai29/4Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
17/6Thứ Ba30/4Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
18/6Thứ Tư1/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
19/6Thứ Năm2/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
20/6Thứ Sáu3/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/6Thứ Bảy4/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/6Chủ Nhật5/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
23/6Thứ Hai6/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
24/6Thứ Ba7/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
25/6Thứ Tư8/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
26/6Thứ Năm9/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
27/6Thứ Sáu10/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
28/6Thứ Bảy11/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
29/6Chủ Nhật12/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
30/6Thứ Hai13/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 3/6 (âm 16/4) — Trùng Phục
  • 5/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 9/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 12/6 (âm 25/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 30/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 1/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 2/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/6 (âm 10/5) — Sát Chủ
  • 28/6 (âm 11/5) — Trùng Tang
  • 29/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.