Lịch âm tháng 5 năm 2042
Tháng 5/2042 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/5, 15/5, 27/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2042
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Năm | 12/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/5 | Thứ Sáu | 13/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 3/5 | Thứ Bảy | 14/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 4/5 | Chủ Nhật | 15/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 5/5 | Thứ Hai | 16/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/5 | Thứ Ba | 17/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 7/5 | Thứ Tư | 18/3 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 8/5 | Thứ Năm | 19/3 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 9/5 | Thứ Sáu | 20/3 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 10/5 | Thứ Bảy | 21/3 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 11/5 | Chủ Nhật | 22/3 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (39) |
| 12/5 | Thứ Hai | 23/3 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 13/5 | Thứ Ba | 24/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 14/5 | Thứ Tư | 25/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/5 | Thứ Năm | 26/3 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 16/5 | Thứ Sáu | 27/3 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 17/5 | Thứ Bảy | 28/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 18/5 | Chủ Nhật | 29/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 19/5 | Thứ Hai | 1/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 20/5 | Thứ Ba | 2/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 21/5 | Thứ Tư | 3/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 22/5 | Thứ Năm | 4/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 23/5 | Thứ Sáu | 5/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 24/5 | Thứ Bảy | 6/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/5 | Chủ Nhật | 7/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/5 | Thứ Hai | 8/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/5 | Thứ Ba | 9/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 28/5 | Thứ Tư | 10/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/5 | Thứ Năm | 11/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 30/5 | Thứ Sáu | 12/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 31/5 | Thứ Bảy | 13/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/5 (âm 12/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 2/5 (âm 13/3) — Tam Nương
- 3/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
- 7/5 (âm 18/3) — Tam Nương
- 9/5 (âm 20/3) — Sát Chủ
- 10/5 (âm 21/3) — Trùng Tang
- 11/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 12/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 13/5 (âm 24/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 27/3) — Tam Nương
- 19/5 (âm 1/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 23/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 24/5 (âm 6/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 25/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
- 29/5 (âm 11/4) — Sát Chủ
- 31/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

