Lịch âm tháng 4 năm 2042

Tháng 4/2042 30 ngày dương, ứng với tháng 2N → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/4, 16/4, 3/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2042

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba11/2NKỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
2/4Thứ Tư12/2NCanh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
3/4Thứ Năm13/2NTân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
4/4Thứ Sáu14/2NNhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/4Thứ Bảy15/2NQuý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/4Chủ Nhật16/2NGiáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
7/4Thứ Hai17/2NẤt HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
8/4Thứ Ba18/2NBính TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
9/4Thứ Tư19/2NĐinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
10/4Thứ Năm20/2NMậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
11/4Thứ Sáu21/2NKỷ MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/4Thứ Bảy22/2NCanh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
13/4Chủ Nhật23/2NTân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
14/4Thứ Hai24/2NNhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
15/4Thứ Ba25/2NQuý MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
16/4Thứ Tư26/2NGiáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/4Thứ Năm27/2NẤt DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
18/4Thứ Sáu28/2NBính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
19/4Thứ Bảy29/2NĐinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/4Chủ Nhật1/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
21/4Thứ Hai2/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
22/4Thứ Ba3/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
23/4Thứ Tư4/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
24/4Thứ Năm5/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/4Thứ Sáu6/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
26/4Thứ Bảy7/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
27/4Chủ Nhật8/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
28/4Thứ Hai9/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/4Thứ Ba10/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
30/4Thứ Tư11/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 11/2N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/4 (âm 13/2N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/4 (âm 14/2N) — Nguyệt Kỵ
  • 6/4 (âm 16/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 17/2N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 18/2N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 12/4 (âm 22/2N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/4 (âm 23/2N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 17/4 (âm 27/2N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/4 (âm 28/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 29/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 1/3) — Trùng Tang
  • 21/4 (âm 2/3) — Trùng Phục
  • 22/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 24/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 8/3) — Sát Chủ
  • 28/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/4 (âm 11/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.