Lịch âm tháng 3 năm 2042

Tháng 3/2042 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 2N âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/3, 22/3, 30/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2042

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy10/2Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
2/3Chủ Nhật11/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
3/3Thứ Hai12/2Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
4/3Thứ Ba13/2Tân SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Tư14/2Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/3Thứ Năm15/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
7/3Thứ Sáu16/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
8/3Thứ Bảy17/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
9/3Chủ Nhật18/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
10/3Thứ Hai19/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
11/3Thứ Ba20/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Tư21/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
13/3Thứ Năm22/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
14/3Thứ Sáu23/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)
15/3Thứ Bảy24/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
16/3Chủ Nhật25/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
17/3Thứ Hai26/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
18/3Thứ Ba27/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
19/3Thứ Tư28/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
20/3Thứ Năm29/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
21/3Thứ Sáu30/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
22/3Thứ Bảy1/2NKỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
23/3Chủ Nhật2/2NCanh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Hai3/2NTân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
25/3Thứ Ba4/2NNhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
26/3Thứ Tư5/2NQuý HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
27/3Thứ Năm6/2NGiáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
28/3Thứ Sáu7/2NẤt SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
29/3Thứ Bảy8/2NBính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
30/3Chủ Nhật9/2NĐinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
31/3Thứ Hai10/2NMậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 12/2) — Sát Chủ
  • 4/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 7/3 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 9/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 24/2) — Sát Chủ
  • 18/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/3 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 3/2N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/3 (âm 4/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 5/2N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 6/2N) — Sát Chủ
  • 28/3 (âm 7/2N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/3 (âm 10/2N) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.