Lịch âm tháng 2 năm 2042
Tháng 2/2042 có 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/2, 19/2, 23/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2042
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Bảy | 11/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 2/2 | Chủ Nhật | 12/1 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/2 | Thứ Hai | 13/1 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (48) |
| 4/2 | Thứ Ba | 14/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 5/2 | Thứ Tư | 15/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
| 6/2 | Thứ Năm | 16/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/2 | Thứ Sáu | 17/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 8/2 | Thứ Bảy | 18/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 9/2 | Chủ Nhật | 19/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (44) |
| 10/2 | Thứ Hai | 20/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/2 | Thứ Ba | 21/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 12/2 | Thứ Tư | 22/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 13/2 | Thứ Năm | 23/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 14/2 | Thứ Sáu | 24/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 15/2 | Thứ Bảy | 25/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 16/2 | Chủ Nhật | 26/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 17/2 | Thứ Hai | 27/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (60) |
| 18/2 | Thứ Ba | 28/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 19/2 | Thứ Tư | 29/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 20/2 | Thứ Năm | 1/2 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 21/2 | Thứ Sáu | 2/2 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 22/2 | Thứ Bảy | 3/2 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/2 | Chủ Nhật | 4/2 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 24/2 | Thứ Hai | 5/2 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 25/2 | Thứ Ba | 6/2 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 26/2 | Thứ Tư | 7/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (48) |
| 27/2 | Thứ Năm | 8/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 28/2 | Thứ Sáu | 9/2 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
- 3/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 4/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 5/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 6/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
- 8/2 (âm 18/1) — Tam Nương
- 11/2 (âm 21/1) — Trùng Phục
- 12/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ
- 13/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 15/2 (âm 25/1) — Trùng Tang
- 17/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 18/2 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
- 22/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 23/2 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
- 26/2 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

