Lịch âm tháng 1 năm 2042
Tháng 1/2042 có 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/1, 1/1, 7/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2042
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Tư | 10/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 2/1 | Thứ Năm | 11/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 3/1 | Thứ Sáu | 12/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 4/1 | Thứ Bảy | 13/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 5/1 | Chủ Nhật | 14/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 6/1 | Thứ Hai | 15/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/1 | Thứ Ba | 16/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 8/1 | Thứ Tư | 17/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 9/1 | Thứ Năm | 18/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 10/1 | Thứ Sáu | 19/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 11/1 | Thứ Bảy | 20/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 12/1 | Chủ Nhật | 21/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 13/1 | Thứ Hai | 22/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 14/1 | Thứ Ba | 23/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 15/1 | Thứ Tư | 24/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 16/1 | Thứ Năm | 25/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 17/1 | Thứ Sáu | 26/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 18/1 | Thứ Bảy | 27/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/1 | Chủ Nhật | 28/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 20/1 | Thứ Hai | 29/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 21/1 | Thứ Ba | 30/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 22/1 | Thứ Tư | 1/1 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 23/1 | Thứ Năm | 2/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (47) |
| 24/1 | Thứ Sáu | 3/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 25/1 | Thứ Bảy | 4/1 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 26/1 | Chủ Nhật | 5/1 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (32) |
| 27/1 | Thứ Hai | 6/1 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 28/1 | Thứ Ba | 7/1 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 29/1 | Thứ Tư | 8/1 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 30/1 | Thứ Năm | 9/1 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (36) |
| 31/1 | Thứ Sáu | 10/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
- 2/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
- 3/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
- 4/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 5/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 6/1 (âm 15/12) — Sát Chủ
- 9/1 (âm 18/12) — Tam Nương
- 10/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 11/1 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 13/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 14/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 15/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
- 16/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
- 17/1 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
- 18/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ
- 20/1 (âm 29/12) — Trùng Tang
- 21/1 (âm 30/12) — Trùng Phục
- 22/1 (âm 1/1) — Trùng Phục
- 24/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 25/1 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
- 26/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 28/1 (âm 7/1) — Tam Nương
- 31/1 (âm 10/1) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

