Lịch âm tháng 12 năm 2041

Tháng 12/2041 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/12, 4/12, 9/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật8/11Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
2/12Thứ Hai9/11Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
3/12Thứ Ba10/11Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
4/12Thứ Tư11/11Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
5/12Thứ Năm12/11Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
6/12Thứ Sáu13/11Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
7/12Thứ Bảy14/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
8/12Chủ Nhật15/11Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
9/12Thứ Hai16/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/12Thứ Ba17/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
11/12Thứ Tư18/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
12/12Thứ Năm19/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
13/12Thứ Sáu20/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/12Thứ Bảy21/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
15/12Chủ Nhật22/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
16/12Thứ Hai23/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
17/12Thứ Ba24/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
18/12Thứ Tư25/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
19/12Thứ Năm26/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
20/12Thứ Sáu27/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
21/12Thứ Bảy28/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/12Chủ Nhật29/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/12Thứ Hai1/12Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
24/12Thứ Ba2/12Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
25/12Thứ Tư3/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
26/12Thứ Năm4/12Quý TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/12Thứ Sáu5/12Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
28/12Thứ Bảy6/12Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/12Chủ Nhật7/12Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (59)
30/12Thứ Hai8/12Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
31/12Thứ Ba9/12Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 6/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 9/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 17/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 20/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/12 (âm 9/12) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.