Lịch âm tháng 11 năm 2041

Tháng 11/2041 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/11, 14/11, 22/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Sáu8/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
2/11Thứ Bảy9/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
3/11Chủ Nhật10/10Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
4/11Thứ Hai11/10Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
5/11Thứ Ba12/10Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
6/11Thứ Tư13/10Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
7/11Thứ Năm14/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
8/11Thứ Sáu15/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
9/11Thứ Bảy16/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
10/11Chủ Nhật17/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
11/11Thứ Hai18/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
12/11Thứ Ba19/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
13/11Thứ Tư20/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
14/11Thứ Năm21/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/11Thứ Sáu22/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
16/11Thứ Bảy23/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
17/11Chủ Nhật24/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/11Thứ Hai25/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
19/11Thứ Ba26/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
20/11Thứ Tư27/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
21/11Thứ Năm28/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
22/11Thứ Sáu29/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/11Thứ Bảy30/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
24/11Chủ Nhật1/11Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
25/11Thứ Hai2/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
26/11Thứ Ba3/11Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
27/11Thứ Tư4/11Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
28/11Thứ Năm5/11Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
29/11Thứ Sáu6/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
30/11Thứ Bảy7/11Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 12/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 9/11 (âm 16/10) — Trùng Tang
  • 11/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/11 (âm 19/10) — Sát Chủ
  • 15/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 26/10) — Trùng Tang
  • 20/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 23/11 (âm 30/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/11 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 6/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.