Lịch âm tháng 10 năm 2041

Tháng 10/2041 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/10, 18/10, 7/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba7/9Đinh MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
2/10Thứ Tư8/9Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
3/10Thứ Năm9/9Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/10Thứ Sáu10/9Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
5/10Thứ Bảy11/9Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
6/10Chủ Nhật12/9Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
7/10Thứ Hai13/9Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/10Thứ Ba14/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
9/10Thứ Tư15/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
10/10Thứ Năm16/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
11/10Thứ Sáu17/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
12/10Thứ Bảy18/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
13/10Chủ Nhật19/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
14/10Thứ Hai20/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
15/10Thứ Ba21/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
16/10Thứ Tư22/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
17/10Thứ Năm23/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
18/10Thứ Sáu24/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
19/10Thứ Bảy25/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
20/10Chủ Nhật26/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
21/10Thứ Hai27/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/10Thứ Ba28/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
23/10Thứ Tư29/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
24/10Thứ Năm30/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
25/10Thứ Sáu1/10Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
26/10Thứ Bảy2/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
27/10Chủ Nhật3/10Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/10Thứ Hai4/10Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
29/10Thứ Ba5/10Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
30/10Thứ Tư6/10Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
31/10Thứ Năm7/10Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 8/9) — Trùng Tang
  • 3/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
  • 4/10 (âm 10/9) — Sát Chủ
  • 7/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 10/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 19/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 19/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 22/10 (âm 28/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 29/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 30/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 2/10) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 29/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 30/10 (âm 6/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 31/10 (âm 7/10) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.