Lịch âm tháng 9 năm 2041

Tháng 9/2041 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/9, 13/9, 25/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2041

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật7/8Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
2/9Thứ Hai8/8Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
3/9Thứ Ba9/8Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
4/9Thứ Tư10/8Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
5/9Thứ Năm11/8Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (44)
6/9Thứ Sáu12/8Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
7/9Thứ Bảy13/8Quý MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
8/9Chủ Nhật14/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
9/9Thứ Hai15/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/9Thứ Ba16/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
11/9Thứ Tư17/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
12/9Thứ Năm18/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
13/9Thứ Sáu19/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
14/9Thứ Bảy20/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
15/9Chủ Nhật21/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
16/9Thứ Hai22/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
17/9Thứ Ba23/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
18/9Thứ Tư24/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/9Thứ Năm25/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
20/9Thứ Sáu26/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
21/9Thứ Bảy27/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
22/9Chủ Nhật28/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
23/9Thứ Hai29/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
24/9Thứ Ba30/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
25/9Thứ Tư1/9Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
26/9Thứ Năm2/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
27/9Thứ Sáu3/9Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/9Thứ Bảy4/9Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
29/9Chủ Nhật5/9Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
30/9Thứ Hai6/9Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 11/8) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 9/9 (âm 15/8) — Trùng Phục
  • 11/9 (âm 17/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 21/8) — Trùng Tang
  • 16/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 25/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/9 (âm 29/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/9 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 6/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.